← Quay lại Sản phẩm
    Industrial Waxes & Oleochemicals

    Sáp vi tinh thể 160S (66–75°C)

    Sáp vi tinh thể 160S (66–75°C) – Industrial Waxes & Oleochemicals product from Bio Green Wax

    Về sản phẩm này

    Sáp vi tinh thể 160S được xác định bởi các giới hạn in trên giấy chứng nhận phân tích của sản phẩm. Điểm nóng chảy theo ASTM D-127 phải nằm trong khoảng 66–75 °C, và hàm lượng dầu theo ASTM D-721 không được vượt quá 10 wt%. Màu theo ASTM D-1500 được giới hạn tối đa 2.5, khoảng tỷ trọng là 0.84–0.87 khi đo ở 15/4 °C theo ASTM D-1298, và điểm chớp cháy (ASTM D-92) phải từ 200 °C trở lên. Cả độ nhớt động học theo ASTM D-445 lẫn độ xuyên kim theo ASTM D-1321 đều không có giới hạn quy định; thay vào đó, giấy chứng nhận của từng lô ghi lại giá trị đo được. Phiếu dữ liệu an toàn của họ sáp này mô tả vật liệu là một hỗn hợp hydrocarbon dầu mỏ gồm các hydrocarbon có mức độ đồng phân hóa cao. Vật liệu giữ nguyên trạng thái rắn ở nhiệt độ phòng, mềm ra khi được làm ấm, chảy dễ hơn khi đã vượt qua điểm hóa mềm và thường được sử dụng ở dạng nóng chảy. Sáp vi tinh thể được đưa vào các hỗn hợp nến để tạo độ dẻo và cải thiện độ bám dính, và còn được dùng trong các ứng dụng kết dính và cán màng, hỗn hợp cao su làm lốp xe và các hỗn hợp cao su khác, mỹ phẩm và kem, đúc và bảo vệ chống ăn mòn. Người mua nào dựa vào một giá trị độ xuyên kim hoặc độ nhớt cụ thể thì nên thống nhất các con số trước khi đặt hàng, vì thông số kỹ thuật của 160S để ngỏ cả hai chỉ tiêu này. Trước khi cung cấp, hãy xác nhận thông số kỹ thuật hiện hành và nhận cả phiếu dữ liệu an toàn lẫn giấy chứng nhận phân tích của lô hàng được giao. Hai giấy chứng nhận đính kèm trang này khác nhau ở một số giới hạn, vì vậy hãy nêu rõ đơn hàng sẽ tuân theo giấy chứng nhận nào; hãy thử nghiệm sáp trong công thức thành phẩm trước khi cam kết đặt số lượng lớn.

    Thông Số Kỹ Thuật

    Grade designation160S
    Melting point (ASTM D-127)66–75 °C
    Oil content (ASTM D-721)10 wt% max
    Colour (ASTM D-1500)2.5 max
    Specific gravity at 15/4 °C (ASTM D-1298)0.84–0.87
    Flash point (ASTM D-92)200 °C min
    Penetration, 1/10 mm (ASTM D-1321)Reported on each certificate of analysis
    Kinematic viscosity, mm²/s (ASTM D-445)Reported on each certificate of analysis

    Ứng Dụng

    Candle blends, for flexibility and adhesionAdhesives and laminatingTyre and rubber compoundingCosmetics and creamsCorrosion protectionCasting