← Quay lại Sản phẩm
    Industrial Waxes & Oleochemicals

    Sáp mềm (điểm đông đặc 60–67 °C)

    Về sản phẩm này

    Loại sáp mềm dầu mỏ này được quy định theo điểm đông đặc thay vì điểm nóng chảy: 60–67 °C theo ASTM D938, với kết quả 62.6 °C trên giấy chứng nhận của lô hàng. Hàm lượng dầu trong sáp phải dưới 13% khối lượng (lô hàng đó đo được 4.25%), và màu được giới hạn ở 0.5 trên thang ASTM D1500. Độ nhớt động học ở 100 °C nằm trong khoảng 6.0 đến 9.0 mm²/s, và điểm chớp cháy từ 200 °C trở lên. Sáp mềm là sáp thô được tách ra khỏi dầu bôi trơn trong quá trình khử sáp. Một hướng sử dụng phổ biến là khử dầu để sản xuất sáp vảy và sáp parafin; khi chưa tinh chế thêm, sáp được dùng trong nhũ tương gia keo (sizing) cho ván dăm và ván sợi, trong lớp phủ chống ẩm cho bìa carton sóng, trong hỗn hợp nến và viên mồi lửa và trong pha chế cao su. Độ xuyên côn và khối lượng riêng không có giới hạn; giấy chứng nhận ghi 22 (0.1 mm) theo ASTM D937 và 0.8385 g/mL ở 15 °C, vì vậy người mua có yêu cầu về độ cứng hoặc khối lượng riêng nên thống nhất giới hạn trước. Xác nhận phiếu dữ liệu an toàn, dạng vật lý, bao bì và giấy chứng nhận của lô hàng trước khi cung cấp, và thử nghiệm sáp trong quy trình dự kiến.

    Thông Số Kỹ Thuật

    Congealing point (ASTM D938)60–67 °C; 62.6 °C on the batch certificate
    Oil in wax (ASTM D721)Below 13% by weight; 4.25% on the batch certificate
    ASTM colour (ASTM D1500)0.5 max; L0.5 on the batch certificate
    Kinematic viscosity at 100 °C (ASTM D445)6.0–9.0 mm²/s; 7.127 mm²/s on the batch certificate
    Flash point (ASTM D92)200 °C min; 268 °C on the batch certificate
    Cone penetration, 0.1 mm (ASTM D937)Reported; 22 on the batch certificate
    Density at 15 °C (ASTM D1298)Reported; 0.8385 g/mL on the batch certificate

    Ứng Dụng

    Feedstock for de-oiling into scale and paraffin waxesWax emulsions for particleboard and fibreboardMoisture-resistant corrugated board coatingsCandle and firelighter blendsRubber compounding